Loading...

Nhựa Cation 220Na

Xem ảnh lớn hơn

Quý khách xin vui lòng liên hệ: 
Công ty Giải Pháp Công Nghệ HydroTech
          "Your Challenge in Our Progress"
Địa Chỉ: 89/3 Phùng Hưng-Phường 13-Quận 5-Tp.HCM
Tel: 08. 353 99 789 - Fax: 08. 3755 9399 - Hotline: 0972.799.995 
Email: hydrotechvietnam@gmail.com
Website: www.hydrotech.com.vn

Đ đưc tư vn chi tiết

Chi tiết

Nhựa Cation 220Na

INDION 220Na (Ion Exchange – Ấn Độ)

  • Xuất xứ : HydroTech nhập khẩu từ Ion Exchange (Ấn Độ)
  • Đặc điểm : dạng hạt, gốc Na+
  • Tương đương : HCR-S (Dowex), C100 (Purolite), S100 (Lewatit)
  • Công dụng : khử cứng, amôni và các cation khác
  • Hạn dùng : tối thiểu 3 năm, định kỳ tái sinh bằng dung dịch muối hoặc axít
  • Đơn vị tính : lít
  • Tỷ trọng : 0.74 kg/lít
  • Đóng bao : 25 L (chuẩn), 10 L, 5 L

1. Giới thiệu :

  • Indion 220Na là loại nhựa trao đổi cation gốc axít mạnh, dạng hạt keo, được sản xuất từ quá trình sunfon hoá hợp chất cao phân tử trùng hợp từ polystyrene.
  • Indion 220Na có cở hạt đồng đều, độ xốp đảm bảo khả năng trao đổi cation cao nhất. Với các đặc tính lý hóa tối ưu và độ bền nhiệt, Indion 220Na được dùng để làm mềm nước, khử chất ô nhiễm amôni hoặc khử khoáng.
  • Khi độ trao đổi bão hòa có thể tái sinh bằng dung dịch NaCl, HCl hoặc H2SO4 (tùy theo mục đích sử dụng để làm mềm hay khử khoáng) theo cùng chiều hoặc ngược chiều dòng nước.
  • Indion 220Na là sản phẩm của Tập đoàn Ion Exchange, sản xuất tại Ấn độ từ năm 1964 và được xuất sang các nước Mỹ, Anh, Nhật, Nga, Thái Lan, Philippin, Mã Lai,…PVC-Co là nhà nhập khẩu chính thức mặt hàng này.
  • Độ bền sử dụng: ít nhất 3 năm nếu thực hiện theo đúng quy trình của nhà sản xuất.
2. Đặc tính kỹ thuật :

Nhóm chức năng

 

-SO3- Na+

Tổng dung lượng trao đổi

eq/l

1,8

Độ ẩm

%

54 - 60

Cở hạt

mm

0,3 - 1,2mm

Độ trương nở (Na -> H)

%

6

Trọng lượng vận chuyển

kg/m3

741

Tương đương: Purolite C100, Dowex HCR-S, Amberlite IR120, Lewatit S100

3. Khuyến cáo sử dụng :

Nhiệt độ làm việc tối đa

:

140oC

Khoảng pH làm việc

:

0-14

Độ dày tối thiểu của lớp vật liệu

:

750-1.500 mm

Tốc độ lọc tối đa

:

60 m/giờ

Tốc độ rửa ngược

:

9 m/giờ

Thời gian rửa ngược

:

5 phút

Tốc độ tái sinh

:

3-18 m/giờ

Thời gian hút hóa chất tái sinh

:

20-30 phút

Nồng độ dung dịch tái sinh

:

H2SO4 = 1-8%, hoặc HCl = 4-8%, hoặc NaCl = 10-15%

Tổng lưu lượng nước rửa

:

3-6 lần thể tích hạt nhựa

4. Yêu cầu chất lượng nước cấp vào cột lọc cation:

  • Độ đục < 2 NTU
  • Sắt tổng cộng < 0,5 mg/L (ở dạng sắt Fe2+)
  • Hàm lượng Clo dư = 0 mg/L
  • Chất hữu cơ < 2 mg/L

5. Công dụng và quy cách

  • Công dụng : khử cứng, amôni và các cation khác
  • Hạn dùng : tối thiểu 3 năm, định kỳ tái sinh bằng dung dịch muối hoặc axít
  • Đơn vị tính : lít
  • Tỷ trọng : 0.74 kg/lít
  • Đóng bao : 25 L (chuẩn), 10 L, 5 L

Sản phẩm cùng loại

 
   
   
 
 
   
   
 
 
   
   
 
 
   
   
 
 
   
   
 
 
   
   
 
 
   
   
 
 
   
   
 
 
   
   
 
 
   
   
 
 
   
   
 
 
   
   
 
 
   
   
 
 
   
   
 
 
   
   
 
 
   
   
 
 
   
   
 
 
   
   
 
 
   
   
 
 
   
   
 
 
   
   
 
 
   
   
 
 
   
   
 
 
   
   
 
 
   
   
 
 
Máy khuấy chìm Pumptac
   
   
Máy khuấy trộn bề mặt AER AS
 
 
   
   
 
 
   
   
 
 
   
   
 
 
   
   
 
 
   
   
 
 
   
   
 
 
   
   
 
 
   
   
Màng MBR Toray
 
 
   
   
 
 
   
   
Màng MBR SINAP
 
 
   
   
 
 
   
   
 
 
   
Màng MBR Motimo